mấu lồi

mấu lồi

Mấu lồi xương chày là điểm bám của cơ tứ đầu đùi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần nhô ra trên bề mặt xương: "mấu lồi" chỉ một cấu trúc xương nhô lên, thường nơi bám của , gân hoặc dây chằng. Trong giải phẫu học, thuật ngữ tương đương "tubérosité" (tiếng Pháp).
    • Vật nhô lên trên bề mặt: "mấu lồi" cũng có thể dùng để chỉ bất kỳ phần nhô ra nào trên bề mặt vật thể, không chỉ riêng xương.
dụ sử dụng
  • Danh từ (giải phẫu):

    • Mấu lồi xương chày nơi bám của tứ đầu đùi. (Phần nhô ra trên xương chày điểm bám của tứ đầu đùi.)
    • Bác sĩ phẫu thuật phải xác định chính xác vị trí mấu lồi để tránh tổn thương. (Bác sĩ phải xác định đúng phần nhô ra để tránh gây hại.)
  • Danh từ (nghĩa rộng):

    • Trên bề mặt đá nhiều mấu lồi gây khó khăn cho việc leo trèo. (Những phần nhô ra trên đá làm việc leo trèo trở nên khó khăn.)
    • Mấu lồi trên tay cầm giúp người dùng cầm nắm chắc hơn. (Phần nhô ra trên tay cầm cải thiện độ bám.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mấu lồi xương": thuật ngữ chuyên ngành giải phẫu chỉ các phần nhô ra trên xương.

    • Mấu lồi xương cánh tay nơi bám của nhiềuquan trọng. (Phần nhô ra trên xương cánh tay điểm bám của nhiều .)
  • "mấu lồi khớp": phần nhô ra liên quan đến khớp xương.

    • Mấu lồi khớp vai giúp tăng diện tích tiếp xúc giữa các xương. (Phần nhô rakhớp vai làm tăng diện tích tiếp xúc giữa các xương.)
Biến thể từ gần giống
  • Mấu (danh từ): phần nhô ra nhỏ, thường dùng trong giải phẫu hoặc kỹ thuật.

    • Mấu xương này rất dễ gãy khi bị va đập. (Phần nhô ra nhỏ trên xương dễ gãy khi bị va đập.)
  • Lồi (tính từ): trạng thái nhô ra, không bằng phẳng.

    • Bề mặt lồi lõm khó gia công hơn bề mặt phẳng. (Bề mặt nhô ra lõm xuống khó gia công hơn bề mặt phẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Củ xương: phần nhô ra tròn trên xương (thường dùng trong giải phẫu).

    • Củ xương đùi nơi bám của mông. (Phần nhô ra tròn trên xương đùi điểm bám của mông.)
  • Gờ: phần nhô ra dài hẹp trên bề mặt.

    • Gờ xương chậu giúp định vị các cơ quan nội tạng. (Phần nhô ra dài trên xương chậu giúp xác định vị trí các cơ quan.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "mấu lồi". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh giải phẫu, có thể dùng cụm từ "mấu lồi bám gân" để chỉ chức năng cụ thể.)
    • Mấu lồi bám gân này rất quan trọng trong vận động khớp. (Phần nhô ra dùng để bám gân rất quan trọng trong vận động khớp.)